Giải pháp Xác định Auramine O (Vàng ô) trong sầu riêng bằng phương pháp BJS 202204 - sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS)

Mã sản phẩm: BJS 202204

Trạng thái: Hàng Order

Xuất xứ: ALPHA COACH

Giá bán: Liên hệ

  • Chi tiết sản phẩm
  • Ứng dụng
  • Bình luận
  • I. THÔNG TIN VỀ CHẤT PHÂN TÍCH

    Tên gọi

    Auramine O (tên thương mại: Vàng Ô, Basic Yellow 2); tên hóa học: 4,4'-carbimidoylbis(N,N-dimethylaniline)

    Số CAS

    2465-27-2 (dạng base) — cần xác minh CAS chính xác trên CoA của lô chuẩn cụ thể (dạng base hay muối hydrochloride) khi đặt mua.

    Công thức phân tử

    C17H21N3, khối lượng phân tử ≈ 267,37 g/mol

    Bản chất hóa học

    Thuốc nhuộm cation nhóm diarylmethane, tan tốt trong nước và dung môi phân cực, tạo màu vàng huỳnh quang mạnh.

    Phân loại độc tính (IARC)

    Nhóm 2B — có khả năng gây ung thư cho con người, dựa trên bằng chứng về khả năng đột biến và gây ung thư.

    Mục đích sử dụng trái phép

    Là thuốc nhuộm công nghiệp (giấy, vải, da), bị lạm dụng để nhuộm vàng bề mặt sầu riêng nhằm tạo màu bắt mắt, che khuyết điểm quả xanh/non.

    Tình trạng pháp lý

    Cấm tuyệt đối làm phụ gia thực phẩm tại Việt Nam, Trung Quốc, EU, Mỹ, Nhật Bản — không nằm trong danh mục phụ gia được phép theo GB 2760-2024 (Trung Quốc) và Thông tư 24/2019/TT-BYT (Việt Nam).

    Lý do cần kiểm nghiệm

    Từ 2025, GACC (Tổng cục Hải quan Trung Quốc) yêu cầu 100% lô sầu riêng nhập khẩu từ Việt Nam/Thái Lan phải có kết quả kiểm định Auramine O (và Cadimi) mới được thông quan — điều kiện bắt buộc để xuất khẩu.

    II. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

    1. Số hiệu / Tên Method

    Số hiệu gốc

    BJS 202204 (Trung Quốc) — ban hành 07/02/2022

    Tên đầy đủ

    Phương pháp xác định Auramine O và các thuốc nhuộm công nghiệp trong sản phẩm đậu bằng LC-MS/MS

    Đã được xác nhận qua nghiên cứu thực nghiệm công bố Ứng dụng mở rộng cho sầu riêng.

    2. Nguyên lý Method

    Mẫu sầu riêng (cơm hoặc vỏ) được đồng nhất, chiết bằng acetonitril acid hóa (formic acid), làm sạch dịch chiết bằng kỹ thuật chiết pha rắn phân tán (dSPE, hỗn hợp PSA/C18/MgSO4) để loại chất béo, sắc tố carotenoid và tạp chất nền. Dịch chiết sau làm sạch được tách trên cột sắc ký C18 pha đảo và phát hiện bằng khối phổ ba tứ cực (LC-MS/MS), nguồn ion hóa ESI dương, chế độ giám sát đa phản ứng (MRM) với 2 cặp ion đặc trưng của Auramine O (m/z 268→252 và 268→147). Định lượng theo đường chuẩn dựng trên nền mẫu (matrix-matched calibration) để bù trừ hiệu ứng nền — yếu tố quan trọng nhất với nền mẫu sầu riêng giàu chất béo, xơ và sắc tố tự nhiên.

    3. Quy trình phân tích

    Sơ đồ quy trình chuẩn bị mẫu và phân tích (tham chiếu thực nghiệm Agilent 6495D LC/TQ):

    1

    Cân mẫu & chiết

    Cân 1 g mẫu đã đồng nhất (cơm hoặc vỏ sầu riêng) vào ống ly tâm 15 mL. Thêm 5 mL acetonitril chứa 0,5% acid formic (HPLC grade) và 2 g Natri sulfat khan (Na2SO4).

    2

    Đồng nhất & chiết siêu âm

    Lắc xoáy (vortex) 1 phút, rung siêu âm 10 phút — lặp lại 2 lần để chiết tối đa Auramine O ra khỏi nền mẫu.

    3

    Ly tâm tách pha

    Ly tâm để tách pha dịch chiết acetonitril khỏi phần rắn của mẫu.

    4

    Làm sạch dSPE

    Hút 1 mL dịch nổi cho vào ống dSPE 2 mL chứa PSA (50 mg) + C18 (50 mg) + MgSO4 (150 mg) để loại chất béo, sắc tố và tạp chất nền.

    5

    Vortex & ly tâm

    Lắc xoáy 30 giây, ly tâm 2 phút để tách vật liệu làm sạch khỏi dịch chiết.

    6

    Lọc màng

    Lọc dịch chiết qua màng syringe nylon 0,22 µm để loại hạt lơ lửng trước khi bơm vào hệ thống.

    7

    Phân tích LC-MS/MS

    Chuyển vào vial 2 mL, phân tích trên hệ LC-MS/MS (cột C18 2,1×50mm 1,8µm; gradient ACN/đệm amoni acetat-formic acid; ESI dương; MRM 268→252 và 268→147); định lượng theo đường chuẩn nền mẫu.

    III. DANH MỤC SẢN PHẨM

    Danh mục dưới đây phân loại các sản phẩm ALPHA COACH đang phân phối theo đúng 6 hạng mục cần thiết để triển khai phương pháp BJS 202204 (LC-MS/MS xác định Auramine O trong sầu riêng), giúp khách hàng đối chiếu nhanh nhu cầu và sale dễ dàng báo giá.

    1. THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO (PT) — CẦN THAM GIA

    2. MẪU CHUẨN ĐƯỢC CHỨNG NHẬN (CRM) — DÙNG ĐỂ QC

    3. CHẤT CHUẨN

    Mã hàng

    Mô tả

    Hãng/ Xuất xứ

    ĐVT

    Công dụng / Ghi chú

    CAS / Hình ảnh

    LM24-N-19000-0043-100AN5

    Auramine 100 µg/mL in Acetonitrile

    Laxmix24, Đức

    5 mL

    Dung dịch chuẩn

    [2465-27-2]

    LM24-N-19000-0043-10AN10

    Auramine 10 µg/mL in Acetonitrile

    Laxmix24, Đức

    10 mL

    Dung dịch chuẩn

    [2465-27-2]

    LM24-N-19000-0043-W100AN5

    Auramine-HCl 100 µg/mL in Acetonitrile (based on active substance)

    Laxmix24, Đức

    5 mL

    Dung dịch chuẩn

    [2465-27-2]

    LM24-N-19000-0043-W10AN10

    Auramine-HCl 10 µg/mL in Acetonitrile (based on active substance)

    Laxmix24, Đức

    10 mL

    Dung dịch chuẩn

    [2465-27-2]

    C11231.17-10MG

    Auramine O, neat, Purity >90%

    Chiron, Nauy

    10mg

    Chất chuẩn neat

    [2465-27-2]

    OP147

    Auramine-D12 (4,4´-Dimethyl-D6-amino benzophenone imine)

    Witega, Đức

    10 mg, 25 mg


    C17H9D12N3 Chất chuẩn đồng vụ bền

    [1815617-39-0]

    4. HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM

    Mã hàng

    Mô tả

    Hãng/ Xuất xứ

    ĐVT

    Công dụng / Ghi chú

    CAS / Hình ảnh

    A955-4


    Hóa chất: Acetonitrile Lcms, 4LT/chai, A955-4

    Fisher

    4L

    Dung môi chiết mẫu và pha động kênh B.

    75-05-8

    1000304000

    Acetonitrile gradient grade for liquid chromatography LiChrosolv® Reag. Ph Eur, Reag. ChP.

    Merck

    4L

    Dung môi chiết mẫu

    75-05-8

    1000292500

    1000294000


    Hoá chất Acetonitrile for LC/MS

    Merck

    2.5L

    4L

    Dung môi chiết mẫu và pha động kênh B.

    75-05-8

    5330020050

    Hoá chất Formic acid 98%-100% for LC-MS - 5330020050 - 50mL/ chai

    Sigma

    50mL

    Acid hóa dung môi chiết và pha động để tăng độ nhạy ion hóa dương (ESI+) của Auramine O

    64-18-6

    FC391630

    Formic acid for LC-MS

    CPAChem, Bungari

    50ml

    Acid hóa dung môi chiết (0,5%) và pha động, tăng ion hóa dương của Auramine O.

    64-18-6

    5330040050

     

    Ammonium acetate LC-MS

    Sigma/Merck

    50G

    Muối đệm pha động kênh A (5 mM), ổn định pH, cải thiện hình dạng pic.

    631-61-8

    70221-25G-F

    Amoni format LC-MS

    Sigma/Merck

    25G

    Muối đệm pha động, ổn định pH và cải thiện hình dạng pic sắc ký.

    540-69-2

    01969-24

    1mol/L Ammonium acetate solution for LC/MS

    Kanto, Nhật

    100ml

    1.0mol/L

    631-61-8

    1066491000

    Sodium sulfate anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur

    Merck

    1000g

    Hút nước dư trong bước chiết mẫu (2g/mẫu).

    7757-82-6

    VWRC83645.320

    Water, HiPerSolv CHROMANORM® for LC-MS, suitable for UPLC/UHPLC

    VWR

    2.5L

    Pha dung dịch, pha động kênh nước, tráng rửa hệ thống.

    7732-18-5

    1153332500

    1153334000

    Water suitable for LC/MS, LiChrosolv®

    Merck

    2.5L

    4L

    Pha dung dịch, pha động kênh nước, tráng rửa hệ thống.

    7732-18-5

    1060352500

    1060354000

    Methanol ≥ 99.9% (GC), suitable for LC/MS, LiChrosolv®

    Merck

    2.5L

    4L

    Dung môi pha loãng chuẩn, thay thế/bổ sung cho acetonitril

    67-56-1

    (KSĐB)

    5. DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM

    Mã hàng

    Mô tả

    Hãng/ Xuất xứ

    ĐVT

    Công dụng / Ghi chú

    CAS / Hình ảnh

    COQ002033H

    Ống dSPE làm sạch 2 Ml chứa 50 mg PSA, 50 mg C18, 150 mg MgSO4/

     

    Biocomma, TQ

    100 Pcs/Box

    PSA Chất hấp phụ làm sạch dSPE, loại acid hữu cơ, đường, một số sắc tố phân cực.

    C18 Chất hấp phụ làm sạch dSPE, loại chất béo và hợp chất không phân cực.

    MgSO4 Tác nhân QuEChERS: hút nước dư trong bước chiết, thúc đẩy phân tách pha hữu cơ/nước.

    tương đương p/n 5982-5122 (Agilent)

    10-0152

     

    Ống ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic.

    Biologix

    25 cái/túi, 500c/thùng

    Đựng mẫu trong bước chiết, vortex và ly tâm

     

    10-0850

    Ống ly tâm nhựa 50ml, nắp rãnh PP, thùng 500cái, không có pyrogenic.

    Biologix

    25 cái/túi, 500c/thùng

    Đựng mẫu trong bước chiết, vortex và ly tâm

     

    ASF130-22-NL

    Nylon / Ф13 mm / 0.22 μm / Hydrophilic

    Biocomma, TQ

    100 Pcs/Box

    Lọc dịch chiết trước khi bơm vào hệ LC-MS/MS

     

    ASF250-22-NL

    Nylon / Ф25 mm / 0.22 μm / Hydrophilic

    Biocomma, TQ

    100 Pcs/Box

    Lọc dịch chiết trước khi bơm vào hệ LC-MS/MS

     

    V2-AL


    Lọ sắc ký vials 2 mL thuỷ tinh nâu, loại nắp vặn 9-425, mã V2-AL, 100 cái/hộp, hãng Biocomma, TQ

     

    Biocomma, TQ

    100 Pcs/Box

    Đựng mẫu bơm vào máy; màu hổ phách hạn chế phân hủy quang của Auramine O.

    Tuỳ chọn

    SI-4

    Ống thuỷ tinh inserts 350 uL, đáy phẳng, mã SI-4, 100 cái/hộp, hãng Biocomma, TQ

    Biocomma, TQ

    100 Pcs/Box

     

    Tuỳ chọn

    V2SI-AL

    Vial sắc ký màu nâu 300 µL, ren 9-425, có vùng ghi nhãn và insert cố định

    Biocomma, TQ

    100 Pcs/Box

    Đựng mẫu bơm vào máy; màu hổ phách hạn chế phân hủy quang của Auramine O.

    Tuỳ chọn

Sản phẩm cùng loại

Hỗ trợ trực tuyến