Mã sản phẩm: ACTS-10L/ACTS-10F/ACTS-10V/ACTS-10VF
Trạng thái: Có sẵn
Xuất xứ: Biobase, China
Chú thích:
✓✓ = Khuyến nghị tối ưu
✓ = Phù hợp
△ = Có thể sử dụng nhưng không tối ưu
✗ = Không khuyến nghị
|
Ứng dụng |
Standard (L) |
Endotoxin (F) |
Low TOC (V) |
Synthesizing (VF) |
|
Model |
ACTS-10L, ACTS-20L, ACTS-30L |
ACTS-10F, ACTS-20F, ACTS-30F |
ACTS-10V, ACTS-20V, ACTS-30V |
ACTS-10VF, ACTS-20VF, ACTS-30VF |
|
Pha hóa chất thông thường |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
|
Chuẩn bị dung dịch đệm (Buffer) |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
|
AAS, ICP-OES |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
|
HPLC |
✓ |
✓ |
✓✓ |
✓✓ |
|
LC-MS/MS |
△ |
△ |
✓✓ |
✓✓ |
|
GC-MS |
△ |
△ |
✓✓ |
✓✓ |
|
PCR / qPCR |
△ |
✓ |
✓ |
✓✓ |
|
Tách chiết DNA/RNA |
✗ |
✓ |
✓ |
✓✓ |
|
Giải trình tự gen (NGS) |
✗ |
△ |
✓ |
✓✓ |
|
Nuôi cấy tế bào động vật |
✗ |
✓✓ |
△ |
✓✓ |
|
Nuôi cấy mô tế bào gốc |
✗ |
✓✓ |
△ |
✓✓ |
|
Sản xuất môi trường nuôi cấy |
△ |
✓✓ |
△ |
✓✓ |
|
ELISA |
✓ |
✓ |
✓ |
✓✓ |
|
Sinh học phân tử |
✗ |
✓ |
✓ |
✓✓ |
|
Proteomics |
✗ |
△ |
✓✓ |
✓✓ |
|
Phân tích TOC cực thấp |
✗ |
✗ |
✓✓ |
✓✓ |
|
Thông số |
Standard |
Loại bỏ Endotoxin |
Low TOC |
Tổng hợp sinh học |
|
|
Công suất nước thành phẩm (25°C) |
Dòng 10: 10 L/h; Dòng 20: 20 L/h; Dòng 30: 30 L/h |
||||
|
Lưu lượng lấy nước |
Tối đa 2 lít/phút (khi sử dụng bình áp lực) |
||||
|
Loại nước đầu ra |
Nước RO và nước siêu sạch (Ultra Pure Water) |
||||
|
Điện trở suất (25°C) |
18,2 MΩ·cm |
||||
|
TOC (Tổng Carbon hữu cơ)* |
< 10 ppb |
< 10 ppb |
< 3 ppb |
< 3 ppb |
|
|
Vi khuẩn |
< 0,1 CFU/ml |
||||
|
Số lượng hạt (>0,22 μm) |
< 1 hạt/ml |
||||
|
Nội độc tố (Endotoxin) |
Không áp dụng (N/A) |
< 0,001 EU/ml |
Không áp dụng (N/A) |
< 0,001 EU/ml |
|
|
Tỷ lệ loại bỏ ion |
95% – 99% (với màng RO mới) |
||||
|
Tỷ lệ loại bỏ hạt và vi khuẩn |
> 99% |
||||
|
Yêu cầu nước cấp |
Nước máy, TDS < 200 ppm, nhiệt độ 5 – 45°C, áp suất 1,0 – 4,0 kgf/cm² |
||||
|
Cấu hình tiêu chuẩn |
Thân máy chính (bao gồm bộ cartridge), bình áp lực 12 lít |
||||
|
Hệ thống tinh sạch (Purification System) |
Bộ tiền xử lý (Pretreatment Unit) |
- Lõi lọc PP Quick-Insert dạng chữ U 11 inch × 1 |
|||
|
- Lõi than hoạt tính Quick-Insert dạng chữ U 11 inch × 2 |
|||||
|
Cụm RO (RO Unit) |
- Màng RO 75 GPD × 1 (cho model 10L) |
||||
|
- Màng RO 150 GPD × 1 (cho model 20L) |
|||||
|
- Màng RO 200 GPD × 1 (cho model 30L) |
|||||
|
Cụm tinh sạch sau RO (Subsequent Unit) |
- Cột tinh sạch siêu tinh khiết Quick-Insert dạng chữ U 11 inch × 4 |
||||
|
- Bộ lọc đầu ra PES 0,2 μm × 1 |
|||||
|
- Cột siêu lọc UF PES 5000 Dalton nhập khẩu × 1 (dành cho dòng SCSJ-F và SCSJ-VF) |
|||||
|
- Đèn UV bước sóng kép (185 & 254 nm) nhập khẩu × 1 (dành cho dòng SCSJ-V và SCSJ-VF) |
|||||
|
Công suất tiêu thụ |
48~72 W |
||||
|
Nguồn điện |
AC110/220V ±10%, 50/60Hz |
||||
|
Kích thước máy (R × S × C) |
410 × 270 × 500 mm |
||||
|
Kích thước đóng gói (R × S × C) |
550 × 630 × 750 mm |
||||
|
Khối lượng tổng |
40 kg |
||||
Ghi chú: Các giá trị trên có thể bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và chất lượng nước cấp đầu vào.
Vật tư tiêu hao cho model ACTS-10L |
|||
|
STT |
Vật tư tiêu hao |
Qty/Set |
Chu kỳ thay thế |
|
1 |
Lõi lọc PP 11 inch dạng cắm nhanh chữ U |
1 |
Khoảng 4 – 6 tháng |
|
2 |
Lõi than hoạt tính dạng khối 11 inch, cắm nhanh chữ U |
2 |
Khoảng 4 – 6 tháng |
|
3 |
Màng RO 75 GPD |
1 |
Khoảng 2 năm |
|
4 |
Cột tinh sạch siêu tinh khiết 12L (nhựa trao đổi ion nhập khẩu) |
4 |
Khoảng 20.000 lít nước siêu sạch/bộ |
|
5 |
Bộ lọc đầu ra PES 0,2 μm nhập khẩu |
1 |
Khoảng 2 – 3 năm |
Vật tư tiêu hao cho model ACTS-10V |
|||
|
|
|
Qty/Set |
|
|
STT |
Vật tư tiêu hao |
|
Chu kỳ thay thế |
|
1 |
Lõi lọc PP 11 inch dạng cắm nhanh chữ U |
1 |
Khoảng 4 – 6 tháng |
|
2 |
Lõi than hoạt tính dạng khối 11 inch, cắm nhanh chữ U |
2 |
Khoảng 4 – 6 tháng |
|
3 |
Màng RO 75 GPD |
1 |
Khoảng 2 năm |
|
4 |
Cột tinh sạch siêu tinh khiết 12L (nhựa trao đổi ion nhập khẩu) |
4 |
Khoảng 20.000 lít nước siêu sạch/bộ |
|
5 |
Bộ lọc đầu ra PES 0,2 μm nhập khẩu |
1 |
Khoảng 2 – 3 năm |
|
6 |
Đèn UV tiệt trùng bước sóng kép (185/254 nm) nhập khẩu |
1 |
Khoảng 9.000 giờ hoạt động |
Vật tư tiêu hao cho model ACTS-10VF |
|||
|
|
|
Qty/Set |
|
|
STT |
Vật tư tiêu hao |
|
Chu kỳ thay thế |
|
1 |
Lõi lọc PP 11 inch dạng cắm nhanh chữ U |
1 |
Khoảng 4 – 6 tháng |
|
2 |
Lõi than hoạt tính dạng khối 11 inch, cắm nhanh chữ U |
2 |
Khoảng 4 – 6 tháng |
|
3 |
Màng RO 75 GPD |
1 |
Khoảng 2 năm |
|
4 |
Cột tinh sạch siêu tinh khiết 12L (nhựa trao đổi ion nhập khẩu) |
4 |
Khoảng 20.000 lít nước siêu sạch/bộ |
|
5 |
Bộ lọc đầu ra PES 0,2 μm nhập khẩu |
1 |
Khoảng 2 – 3 năm |
|
6 |
Đèn UV tiệt trùng bước sóng kép (185/254 nm) nhập khẩu |
1 |
Khoảng 9.000 giờ hoạt động |
|
7 |
Mô-đun siêu lọc UF MWCO 5000 Dalton nhập khẩu |
1 |
Tùy thuộc chất lượng nước đầu vào và tần suất sử dụng |
Sản phẩm cùng loại
Thiết bị lọc nước siêu sạch (Ultrapure, Type I), Hãng SCITEK Global, Trung Quốc
Mã sản phẩm: SCITEK Global, China
Trạng thái: