Thiết bị rửa dụng cụ thuỷ tinh phòng thí nghiệm (LGW Series), Hãng SCITEK Global

Mã sản phẩm: LGW-160, LGW-190; LGW-230; LGW-230H; LGW-320I; LGW-320H; LGW-680

Trạng thái: Hàng Order

Xuất xứ: Scitek Global, China

Giá bán: Liên hệ

  • Chi tiết sản phẩm
  • Ứng dụng
  • Bình luận
  • THIẾT BỊ RỬA DỤNG CỤ PHÒNG THÍ NGHIỆM

    LGW-160:
    Thiết kế nhỏ gọn, có thể lắp đặt dưới bàn thí nghiệm hoặc đặt trực tiếp trên mặt bàn. Đây là dòng máy rửa phòng thí nghiệm kinh tế và thực dụng, phù hợp với các phòng thí nghiệm có không gian hạn chế.

    (Giá đỡ làm sạch thường sử dụng: 01 bộ XC-03 hoặc 01 bộ PLYT-21 và 01 bộ PLWT-32)

    LGW-190:
    Kích thước nhỏ gọn nhưng dung tích làm sạch lớn. Có thể tùy chọn trang bị chức năng sấy khô. Phù hợp với Lab phân tích thường xuyên (Dịch vụ).

    (Giá đỡ làm sạch thường sử dụng: 01 bộ SC-01 và 01 bộ XC-03 hoặc 02 bộ PLYT-21 và 02 bộ PLWT-32)

    WD-230 / WD-230H:
    Khả năng làm sạch công suất cao (high-throughput) trong khi vẫn duy trì diện tích lắp đặt nhỏ gọn, phù hợp cho các phòng thí nghiệm có nhu cầu xử lý số lượng lớn dụng cụ mỗi ngày.

    (Giá đỡ làm sạch thường sử dụng: 01 bộ SC-01 và 01 bộ XC-03 hoặc 02 bộ PLYT-21 và 02 bộ PLWT-32)

    LGW-320I / LGW-320H:
    Dung tích buồng rửa lớn, cho phép bố trí tới 03 tầng giỏ rửa, đáp ứng nhu cầu làm sạch khối lượng lớn dụng cụ thủy tinh trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu, kiểm nghiệm và sản xuất.

    (Giá đỡ làm sạch thường sử dụng: 02 bộ SC-01 và 01 bộ XC-03 hoặc 03 bộ PLYT-21 và 03 bộ PLWT-32)

    LGW-680:
    Trang bị hệ thống điều khiển Siemens, hỗ trợ lắp đặt tối đa 06 tầng giỏ rửa, phù hợp cho các phòng thí nghiệm trung tâm, cơ sở kiểm nghiệm hoặc nhà máy có nhu cầu làm sạch số lượng lớn dụng cụ trong mỗi chu trình.

    (Giá đỡ làm sạch thường sử dụng: 04 bộ SC-01 và 02 bộ XC-03 hoặc 06 bộ PLYT-21 và 06 bộ PLWT-32)

    Lưu ý:
    Tất cả các loại giá đỡ/giỏ rửa (Cleaning Racks) là phụ kiện tùy chọn và được cung cấp riêng theo nhu cầu sử dụng của khách hàng.

    Mô tả sản phẩm

    Máy rửa dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm có khả năng làm sạch hiệu quả nhiều loại dụng cụ thủy tinh khác nhau như cốc thủy tinh (beaker), bình tam giác (flask), ống nghiệm (test tube), pipet, buret và nhiều loại dụng cụ khác.

    Thiết bị giúp loại bỏ hoàn toàn cặn bẩn, tạp chất và các chất nhiễm bẩn có thể ảnh hưởng đến độ chính xác và độ tin cậy của các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

    Ưu điểm của máy rửa dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm

    Công nghệ phun nước tiên tiến

    • Giám sát áp suất đường ống:
      Máy rửa dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm được trang bị cảm biến phát hiện áp suất, cho phép theo dõi liên tục áp suất của hệ thống nước rửa trong thời gian thực. Khi áp suất nước giảm xuống dưới mức cho phép, thiết bị sẽ tự động tạm dừng hoạt động của bơm tuần hoàn nhằm ngăn ngừa hiện tượng chạy khô, giúp bảo vệ bơm và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
    • Điều khiển biến tần khởi động mềm cho bơm tuần hoàn:
      Bơm tuần hoàn sử dụng công nghệ điều khiển biến tần với chức năng khởi động mềm (Soft Start), giúp tránh hiện tượng tăng áp đột ngột của cột nước khi bơm khởi động. Nhờ đó, nguy cơ làm hư hỏng hoặc nứt vỡ các dụng cụ thủy tinh trong quá trình rửa được giảm thiểu đáng kể.
    • Thiết kế cấp nước kép:
      Hai đường cấp nước được bố trí song song ở phía sau thiết bị, bảo đảm áp suất nước được phân phối đồng đều đến từng giá đỡ (rack) và từng đầu phun (spray nozzle), từ đó nâng cao hiệu quả làm sạch và đảm bảo tính đồng nhất trong toàn bộ buồng rửa.
    • Hệ thống điều khiển vi xử lý tiên tiến, tích hợp màn hình cảm ứng LCD màu.
    • Hiển thị đồng thời bằng đồ họa và số liệu các thông số vận hành theo thời gian thực như:
      • Lưu lượng nước cấp vào;
      • Quy trình rửa;
      • Các giai đoạn làm sạch;
      • Biểu đồ cột thể hiện sự thay đổi theo thời gian và nhiệt độ;
      • Dữ liệu áp suất đường ống;
      • Các thông số vận hành khác.
    • Phần mềm hệ thống có thể được tùy chỉnh và thiết kế lại theo yêu cầu của khách hàng, hỗ trợ mở rộng với hàng trăm chương trình ứng dụng khác nhau.
    • Giao diện màn hình chính cho phép thiết lập các chương trình khởi động nhanh (Quick Launch) để vận hành thuận tiện hơn.
    • Hỗ trợ ba tùy chọn bảo mật:
      • Xác thực bằng vân tay (Fingerprint);
      • Mật khẩu (Password);
      • Không sử dụng mật khẩu (No Password).

    Thiết kế mô-đun của giá đỡ FL-EXCH

    • Thiết kế mô-đun linh hoạt:
      Mỗi mô-đun 1/2 có thể được hoán đổi và lắp đặt linh hoạt theo cả phương ngang và phương dọc, đáp ứng nhiều nhu cầu bố trí khác nhau đối với các loại dụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm.
    • Lắp đặt nhanh chóng và thuận tiện:
      Hệ thống giá đỡ của máy rửa dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm được thiết kế theo cơ chế lắp nhanh (Quick-Insert Design), giúp việc tháo lắp và thay đổi cấu hình giá đỡ trở nên đơn giản, nhanh chóng và dễ dàng vận hành.

    An toàn vận hành

    Máy rửa dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm góp phần nâng cao mức độ an toàn cho nhân viên phòng thí nghiệm bằng cách loại bỏ nhu cầu rửa thủ công – một công việc tốn nhiều thời gian và tiềm ẩn nhiều rủi ro. Quy trình làm sạch hoàn toàn tự động giúp giảm nguy cơ chấn thương do dụng cụ thủy tinh bị vỡ cũng như hạn chế tiếp xúc với các hóa chất hoặc chất gây hại.

    Các tính năng bảo vệ an toàn

    • Bảo vệ quá nhiệt cho hệ thống gia nhiệt nước.
    • Bảo vệ quá nhiệt cho hệ thống gia nhiệt bằng khí nóng.
    • Bảo vệ quá nhiệt cho bơm tuần hoàn.
    • Bảo vệ quá nhiệt cho quạt sấy.

    Hệ thống khóa và kiểm soát cửa an toàn

    • Trang bị khóa điện tử an toàn (Electronic Safety Lock) giúp ngăn việc mở cửa ngoài ý muốn trong quá trình vận hành.
    • Ứng dụng công nghệ công tắc cửa điện EULA (EULA Electric Door Switch Technology), cho phép người sử dụng thiết lập ngưỡng nhiệt độ an toàn để mở cửa.
    • Cửa chỉ có thể được mở khi nhiệt độ bên trong buồng rửa giảm xuống dưới giá trị cài đặt, giúp tránh nguy cơ bỏng nhiệt và đảm bảo an toàn cho người vận hành.

    Thông số kỹ thuật máy rửa dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm

    Thông số

    LGW-160

    LGW-190

    LGW-230

    LGW-230H

    LGW-320I

    LGW-320H

    LGW-680

    Dung tích (L)

    158L

    185L

    223L

    223L

    317L

    317L

    680L

    Màn hình hiển thị

    Màn hình cảm ứng LCD 8.8 inch

    Màn hình cảm ứng LCD 7 inch

    Chương trình tiêu chuẩn

    30

    10

    Chương trình tự định nghĩa

    120

    10

    Tệp dữ liệu có thể truy xuất

    Hồ sơ chương trình rửa; Hồ sơ vận hành; Hồ sơ giám sát

    Lưu trữ dữ liệu

    Không

    Thẻ SD (32G)

    Thẻ SD và USB (32G)

    Hệ thống phân quyền

    3 cấp

    4 cấp

    Máy in

    Không

    Giao diện kết nối máy in

    Máy in tích hợp

    Sấy khô

    Hệ thống sấy

    Không

    Hệ thống phun kép kết hợp trao đổi nhiệt với bộ lọc HEPA cho khí đầu vào

    Thời gian sấy

    Không

    0 – 300 phút

    Nhiệt độ sấy

    Không

    Nhiệt độ môi trường đến 120℃

    Nhiệt độ sấy

    Sấy cưỡng bức trong buồng

    Phun khí nóng qua vòi phun (lưu lượng tuần hoàn khí nóng không nhỏ hơn 110 m³/h)

    Ống cấp nước

    Số lượng

    2

    Chiều dài

    Tiêu chuẩn: 2m (có thể tùy chỉnh)

    Vật liệu

    PVC

    Bơm nước

    Thương hiệu

    Sweden

    Lưu lượng

    0-400 L/min

    0-500 L/min

    0-600 L/min

    0-800 L/min

    0-800 L/min

    0-1600 L/min

    Công suất

    0.37kW

    0.75kW

    0.75kW

    0.75kW

    0.75kW

    1.5kW

    1.5kW

    Giám sát áp suất đường ống

    Không

    Vật liệu cấu tạo

    Vỏ ngoài

    Thép không gỉ 304

    Buồng rửa

    Thép không gỉ 316

    Cửa

    Cửa thông minh tự động đa điểm chạm. Khi ở chế độ chờ, giữa cửa trước và buồng rửa có một khe hở để hơi nước thoát ra ngoài. Tự động khóa khi chương trình rửa bắt đầu.

    Bánh xe

    4 bánh xe xoay đa hướng phía dưới thiết bị giúp dễ dàng di chuyển

    Giá đỡ rửa

    1 tầng

    2 tầng

    2 tầng

    2 tầng

    3 tầng

    3 tầng

    6 tầng

    Công suất gia nhiệt khí sấy

    0.5kW

    3kW

    3kW

    3kW

    4kW

    4kW

    8kW

    Nguồn điện

    220/110V, 50/60Hz

    220/110V, 50/60Hz

    380/220V, 50/60Hz

    220/110V, 50/60Hz

    380/220V, 50/60Hz

     

     

    Tổng công suất tiêu thụ

    5kW

    5kW

    5kW

    10kW

    5kW

    10kW

    21kW

    Kích thước ngoài (R × S × C) (mm)

    640×726×778

    670×691×940

    670×760×1400

    670×760×1400

    670×757×1650

    670×757×1650

    1560×790×1980

    Kích thước đóng gói (R × S × C) (mm)

    970×840×1350

    990×860×1370

    930×820×1620

    930×820×1620

    890×880×1800

    890×880×1800

    1680×910×2100

    Khối lượng tịnh / khối lượng cả bì (kg)

    135/150

    135/160

    200/230

    240/270

    630/750

    630/750

    630/750

    Chương trình rửa tiêu chuẩn và các thông số vận hành

    Công đoạn

    Thời gian (phút)

    Nhiệt độ (℃)

    Chất tẩy kiềm (ml)

    Chất trung hòa axit (ml)

    Nguồn nước

    Rửa sơ bộ (Pre-wash)

    2

    10

    0

    0

    Nước máy

    Rửa chính (Main Wash)

    15

    70

    50

    0

    Nước máy

    Trung hòa (Neutralization)

    3

    40

    0

    50

    Nước máy

    Tráng lần 1 (Rinse 1)

    1

    10

    0

    0

    Nước máy

    Tráng lần 2 (Rinse 2)

    1

    10

    0

    0

    Nước tinh khiết

    Tráng lần 3 (Rinse 3)

    1

    60

    0

    0

    Nước tinh khiết

    Sấy khô (Drying)

    5

    100

    0

    0

    Tổng thời gian chu trình: 28 phút

    Ghi chú:

    • Alkaline: Hóa chất tẩy rửa kiềm.
    • Acid: Hóa chất trung hòa axit.
    • Tap Water: Nước máy.
    • Purified Water: Nước tinh khiết (RO/DI hoặc nước cấp cho phòng thí nghiệm).
    • Giai đoạn sấy sử dụng khí nóng, không sử dụng nước hoặc hóa chất.

Sản phẩm cùng loại

Hỗ trợ trực tuyến