Mã sản phẩm: IPC-8AS
Trạng thái: Hàng Order
Xuất xứ: Scitek Global
- Dải đo: 1 – 700 μm
- Thể tích tiêm tối thiểu: ≥ 0,1 mL
- Dải đếm: 0 – 9.999.999 hạt
- Nồng độ hạt có thể phát hiện: 0 – 20.000 hạt/mL
- Tốc độ khuấy: 0 – 2000 vòng/phút
Thiết bị cho phép đo lường tin cậy các tiểu phân không tan trong thuốc tiêm truyền tĩnh mạch, vật liệu bao bì dược phẩm, thiết bị gây mê, sản phẩm sinh học, thuốc nhỏ mắt, v.v.
Thiết bị đếm tiểu phân không tan IPC-8AS cho phép phát hiện trực tiếp hàm lượng và kích thước các tiểu phân không tan trong thuốc tiêm, bột vô trùng, bộ dây truyền dịch và vật liệu bao bì dược phẩm. Thiết bị sử dụng nguồn laser nhập khẩu hiệu suất cao cùng mạch bù, đảm bảo độ chính xác thử nghiệm cho cả mẫu không màu và mẫu có màu, đồng thời hỗ trợ phân tích trực tiếp các mẫu không chứa chất điện giải.
Khe lấy mẫu và đường ống được chế tạo từ thép không gỉ 316L nhập khẩu và vật liệu PTFE, cho phép phát hiện trực tiếp dung môi hữu cơ, nền dầu và các dung dịch đặc biệt khác.
Hiệu chuẩn kênh tự động không giới hạn: tự động hiệu chuẩn dữ liệu và độ phân giải kênh, không cần tháo lắp tại chỗ hay kỹ sư hãng; người dùng có thể thu được dữ liệu chính xác bất kỳ lúc nào.
Lựa chọn 8 kênh (toàn bộ / một phần), lấy mẫu theo thể tích do người dùng thiết lập, hỗ trợ cấu hình, hiệu chuẩn và thử nghiệm độc lập cho từng kênh.
Trang bị chương trình thử nghiệm chuyên dụng cho thuốc tiêm thể tích nhỏ (ống ampoule). Thể tích tiêm có thể cài đặt theo quy cách ống; hệ thống tự động chuyển đổi kết quả sang kích thước và số hạt trên mỗi đơn vị bao bì, phù hợp các yêu cầu quốc tế. Cấu hình tiêu chuẩn gồm bơm xi lanh áp suất cao chính xác 10 mL, đáp ứng đa dạng nhu cầu thí nghiệm.
Trang bị hệ thống lấy mẫu bằng bơm xi lanh áp suất cao nhập khẩu; thể tích tiêm cài đặt theo loại mẫu, độ chính xác cao, đáp ứng thử nghiệm mẫu có độ nhớt cao.
Có khả năng phát hiện tiểu phân không tan trong thuốc tiêm truyền tĩnh mạch, vật liệu bao bì dược phẩm, thiết bị gây mê, sản phẩm sinh học, thuốc nhỏ mắt, v.v.
Sử dụng cánh khuấy thủy tinh kiểu chân vịt với tốc độ không đổi có thể điều chỉnh; tốc độ khuấy được giám sát theo thời gian thực, đảm bảo phân tán hạt đồng đều, nâng cao độ chính xác dữ liệu.
Không bị ảnh hưởng bởi yếu tố địa lý, phù hợp sử dụng ở các vùng có độ cao khác nhau.
Tích hợp sẵn danh mục tên thuốc tiêm theo Dược điển Trung Quốc (ChP) để tra cứu và in theo yêu cầu. Người dùng có thể tùy chỉnh và lưu quy trình thử nghiệm để gọi lại cho các lần sử dụng sau.
Máy tính được trang bị tiêu chuẩn, có tùy chọn máy tính bảng; máy tính bảng có thể gắn phía trên thiết bị để tối ưu không gian.
Có chức năng lưu trữ và truy vấn dữ liệu, hỗ trợ văn phòng không giấy. Phần mềm chuyên nghiệp đảm bảo an toàn dữ liệu, không lo mất dữ liệu.
Xử lý dữ liệu thử nghiệm tự động với nhiều chế độ in cho mọi loại mẫu, đáp ứng yêu cầu báo cáo khác nhau.
Điều khiển hoàn toàn bằng phần mềm máy tính, tuân thủ đầy đủ yêu cầu GMP về quản lý máy tính. Có quản lý phân quyền 5 cấp, thiết lập thời hạn truy cập và nhắc nhở hết hạn mật khẩu.
Hỗ trợ truy xuất và xuất nhật ký công việc, sao lưu tự động theo lịch hoặc sao lưu thủ công. Trang bị hệ thống audit trail trên máy tính: cho phép lưu trữ không giới hạn dữ liệu thí nghiệm và dữ liệu hành vi, tự động sao lưu định kỳ, đảm bảo tính toàn vẹn và hiệu lực của dữ liệu.
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Model |
IPC-8AS |
|
Hệ quang học |
Phương pháp che khuất ánh sáng bằng laser |
|
Dải đo |
1 – 700 μm |
|
Số kênh phát hiện |
8 kênh |
|
Thiết lập kênh |
≥ 2 µm, ≥ 5 µm, ≥ 8 µm, ≥ 10 µm, ≥ 12 µm, ≥ 20 µm, ≥ 25 µm, ≥ 50 µm |
|
Kênh chuyên dụng theo Dược điển |
≥ 10 μm, ≥ 25 μm |
|
Thể tích tiêm tối thiểu |
0,1 mL |
|
Thể tích tiêm |
Bất kỳ thể tích ≥ 0,1 mL |
|
Dải đếm |
0 – 9.999.999 hạt |
|
Nồng độ hạt có thể phát hiện |
0 – 20.000 hạt/mL |
|
Độ lệch chuẩn tương đối (RSD) |
≤ 1,5% (với hạt chuẩn ≥ 1000 hạt/mL) |
|
Thời gian lấy mẫu |
< 5 giây (5 mL); < 3 phút (100 mL) |
|
Độ chính xác |
Trong ±4% so với giá trị quy định |
|
Độ phân giải kênh |
≥ 95% (đối với kênh ≥ 10 μm) |
|
Tốc độ khuấy |
0 – 2000 vòng/phút |
|
Nhiệt độ làm việc |
0 – 40 ℃ |
|
Nguồn điện |
AC 220 V ±10%, 50 Hz |
|
Công suất |
≤ 90 W |
|
Kích thước ngoài (R × S × C) |
352 × 329 × 423 mm |
|
Kích thước đóng gói (R × S × C) |
450 × 450 × 620 mm |
Sản phẩm cùng loại
Thiết bị kiểm tra thời gian rã (Disintegration Time Limit Tester) DTLT-3GS, Hãng Scitek Global
Mã sản phẩm: Scitek Global
Trạng thái:
Thiết bị kiểm tra thời gian rã (Disintegration Time Limit Tester) DTLT-200, Hãng Scitek Global
Mã sản phẩm: Scitek Global
Trạng thái:
Thiết bị đo độ cứng viên nén (Tablet Hardness Tester) THT-I, Hãng Scitek Global
Mã sản phẩm: Scitek Global
Trạng thái: