Thiết bị kiểm tra thời gian rã (Disintegration Time Limit Tester) DTLT-I; DTLT-II; DTLT-III; DTLT-IV; DTLT-BJ, Hãng Scitek Global

Mã sản phẩm: DTLT-I; DTLT-II; DTLT-III; DTLT-IV; DTLT-BJ

Trạng thái: Hàng Order

Xuất xứ: Scitek Global

Giá bán: Liên hệ

  • Chi tiết sản phẩm
  • Ứng dụng
  • Bình luận
  • Thiết bị kiểm tra thời gian rã (Disintegration Time Limit Tester)
    Model: DTLT-I; DTLT-II; DTLT-III; DTLT-IV; DTLT-BJ

    - Độ phân giải hiển thị: 0,1 ℃

    - Độ chính xác điều khiển nhiệt độ: ±0,3 ℃

    - Độ chính xác điều khiển thời gian: ±0,5 phút

    - Tần suất nâng hạ giỏ: 30 – 31 lần/phút

    Thiết bị kiểm tra thời gian rã này có khả năng mô phỏng môi trường của đường tiêu hóa con ngườixác định chính xác thời gian rã của các dạng bào chế thuốc trong một khoảng thời gian nhất định. Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong ngành dược phẩmlĩnh vực nghiên cứu & phát triển thuốc.

    Đặc điểm của thiết bị kiểm tra thời gian rã (Disintegration Time Limit Tester):

    - Thiết bị kiểm tra thời gian rã tuân thủ các quy định dược điển/quản lý dược quốc tế. Thiết kế phù hợp với các tiêu chuẩn liên quan, mang lại trải nghiệm thử nghiệm hiệu quả, tin cậy và thuận tiện nhờ điều khiển thông minh và công nghệ tiên tiến.

    - Có nhiều model để đáp ứng nhu cầu của các ngành khác nhau.

    - Thiết kế nhỏ gọn, dễ vận hành; sử dụng thiết kế IC tiên tiến đảm bảo hiệu suất ổn định và đáng tin cậy.

    - Áp dụng hệ thống điều khiển thông minh cho khả năng điều khiển chính xác và cảnh báo, đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của phép thử.

    - Chức năng hẹn giờ hỗ trợ thử nghiệm theo thời gian cài đặt, đảm bảo tính tiêu chuẩn hóa và độ chính xác.

    - Bể nước gia nhiệt giúp đảm bảo tính nhất quán giữa các phép thử.

    - Thiết kế ngoại hình gọn gàng, ngăn nắp, đảm bảo tuân thủ các yêu cầu đối với thiết bị.

    - Thiết bị có đèn chiếu sáng bên trong, tạo môi trường quan sát thuận lợi cho người vận hành trong quá trình thí nghiệm.

    Thông số kỹ thuật thiết bị kiểm tra thời gian rã (Disintegration Time Limit Tester)

    Hạng mục

    DTLT-I

    DTLT-II

    DTLT-III

    DTLT-IV

    DTLT-BJ

    Dải cài đặt trước nhiệt độ

    RT – 50 ℃

    RT – 50 ℃

    RT – 50 ℃

    RT – 50 ℃

    RT – 50 ℃

    Độ phân giải hiển thị

    0,1 ℃

    0,1 ℃

    0,1 ℃

    0,1 ℃

    0,1 ℃

    Độ chính xác điều khiển nhiệt độ

    ±0,3 ℃

    ±0,3 ℃

    ±0,3 ℃

    ±0,3 ℃

    ±0,3 ℃

    Dải cài đặt thời gian

    1 – 900 phút

    1 – 999 phút

    1 – 900 phút

    1 – 999 phút

    1 – 999 phút

    Độ chính xác điều khiển thời gian

    ±0,5 phút

    ±0,5 phút

    ±0,5 phút

    ±0,5 phút

    ±0,5 phút

    Độ ồn khi vận hành

    < 60 dB

    < 60 dB

    < 60 dB

    < 60 dB

    < 60 dB

    Số bộ giỏ nâng

    1 bộ

    2 bộ

    3 bộ

    4 bộ

    2 bộ giỏ rã thông thường + 1 bộ giỏ chuyên dụng rã đường uống

    Tần suất nâng hạ giỏ

    30 – 31 lần/phút

    30 – 31 lần/phút

    30 – 31 lần/phút

    30 – 31 lần/phút

    30 – 31 lần/phút

    Hành trình nâng giỏ

    (55 ± 1) mm

    (55 ± 1) mm

    (55 ± 1) mm

    (55 ± 1) mm

    (55 ± 1) mm

    Khoảng cách tối thiểu từ lưới đến đáy cốc

    25 ± 2 mm

    25 ± 2 mm

    25 ± 2 mm

    25 ± 2 mm

    25 ± 2 mm

    Kích thước lưới

    Tiêu chuẩn 2 mm (tùy chọn 0,425 mm & 1 mm)

    Tiêu chuẩn 2 mm × 2 (tùy chọn 0,425 mm & 1 mm) và 710 µm × 1

    Như DTLT-II

    Như DTLT-II

    Như DTLT-II

    Nguồn điện

    AC 220/110 V; 50/60 Hz

    AC 220/110 V; 50/60 Hz

    AC 220/110 V; 50/60 Hz

    AC 220/110 V; 50/60 Hz

    AC 220/110 V; 50/60 Hz

    Tổng công suất

    600 W

    600 W

    600 W

    600 W

    600 W

    Kích thước (R × S × C) (mm)

    260 × 300 × 440

    400 × 320 × 440

    540 × 320 × 440

    620 × 350 × 470

    540 × 320 × 440

    Kích thước đóng gói (R × S × C) (mm)

    360 × 400 × 530

    520 × 410 × 550

    660 × 420 × 550

    720 × 420 × 550

    670 × 430 × 550

    Trọng lượng tịnh / cả bì (kg)

    12 / 17

    15 / 23

    20 / 30

    22 / 32

    18 / 25

Sản phẩm cùng loại

Hỗ trợ trực tuyến