PHƯƠNG PHÁP KIỂM NGHIỆM VI SINH DƯỢC PHẨM, MỸ PHẨM, TPBVSK VÀ THIẾT BỊ Y TẾ
1. Các hệ thống tiêu chuẩn và khi nào dùng
|
Hệ thống |
Đơn vị ban hành |
Phạm vi chính |
Khi nào dùng |
|---|---|---|---|
|
Dược điển |
DĐVN (Bộ Y tế), USP, EP/BP, JP |
Thuốc, nguyên liệu, TPBVSK, nước dùng trong dược |
Theo dược điển ghi trong hồ sơ đăng ký thuốc |
|
ISO |
Tổ chức Tiêu chuẩn hoá Quốc tế: TC 217 (mỹ phẩm); các tiêu chuẩn cho thiết bị y tế (ISO 11737, ISO 11138) |
Mỹ phẩm, thiết bị y tế |
Phương pháp tham chiếu quốc tế |
|
TCVN |
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố; chấp nhận nguyên vẹn ISO |
Mỹ phẩm (loạt TCVN 13632–13641:2023, TCVN 12974:2020) |
Kiểm tra, công bố sản phẩm tại Việt Nam |
|
FDA BAM |
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ |
Mỹ phẩm (chương 23) |
Hàng xuất khẩu sang Mỹ |
|
EN |
Uỷ ban Tiêu chuẩn hoá Châu Âu |
Hoá chất khử khuẩn; giám sát phòng sạch (EN 17141) |
Thị trường EU, hồ sơ khử khuẩn |
|
GMP |
EU GMP Annex 1 (2022), WHO GMP, FDA Guidance |
Môi trường sản xuất vô trùng |
Cơ sở sản xuất thuốc, đánh giá GMP |
Alt: Bản đồ các hệ thống tiêu chuẩn kiểm nghiệm vi sinh vật cho dược phẩm, mỹ phẩm, thiết bị y tế
2. Dược điển: các phép thử vi sinh chính
|
Phép thử |
DĐVN V |
USP |
EP |
JP |
|---|---|---|---|---|
|
Đếm vi sinh vật (tổng vi khuẩn hiếu khí TAMC, tổng nấm men – mốc TYMC) |
PL 13.6 |
<61> |
2.6.12 |
4.05 |
|
Vi sinh vật chỉ định (Gram âm dung nạp muối mật, E. coli, Salmonella, P. aeruginosa, S. aureus, Clostridia, C. albicans) |
PL 13.6 |
<62> |
2.6.13 |
4.05 |
|
Burkholderia cepacia complex |
– |
<60> |
– |
– |
|
Tiêu chí chấp nhận giới hạn vi sinh vật |
PL 13.6 |
<1111> |
5.1.4 |
– |
|
Thử vô khuẩn |
PL 13.7 |
<71> |
2.6.1 |
4.06 |
|
Nội độc tố vi khuẩn (LAL) |
PL 13.2 |
<85> |
2.6.14 |
4.01 |
|
Định lượng kháng sinh bằng vi sinh vật |
PL 13.9 |
<81> |
2.7.2 |
4.02 |
|
Hiệu quả chất bảo quản |
– |
<51> |
5.1.3 |
– |
|
Dược liệu, thuốc dược liệu dùng đường uống |
PL 13.6 |
– |
2.6.31; 5.1.8 |
– |
|
Mycoplasma |
– |
<63> |
2.6.7 |
– |
|
Định danh vi sinh vật |
– |
<1113> |
– |
– |
|
Phương pháp vi sinh thay thế |
– |
<1223> |
5.1.6 |
– |
3. Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ và sản phẩm chứa vi sinh vật sống
|
Đối tượng |
Phương pháp thường dùng |
|---|---|
|
TPBVSK dạng viên, bột, lỏng |
Phương pháp ISO/TCVN thực phẩm (xem bài kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm) hoặc USP <2021> (đếm), <2022> (vi sinh vật chỉ định), <2023> (tiêu chí chấp nhận) |
|
Probiotic, sản phẩm sinh học sống |
EP 2.6.36 (đếm vi sinh vật tạp nhiễm), EP 2.6.38 (vi sinh vật chỉ định); đếm lợi khuẩn theo phương pháp nhà sản xuất hoặc ISO tương ứng (ví dụ ISO 15214 cho vi khuẩn lactic) |
4. Môi trường sản xuất và nước dùng trong dược
|
Nội dung |
Tài liệu tham chiếu |
|---|---|
|
Giám sát vi sinh phòng sạch (không khí, bề mặt, găng tay) |
EU GMP Annex 1 (2022); USP <1116>; EN 17141:2020; WHO GMP |
|
Nước dùng trong dược (nước tinh khiết, nước cất pha tiêm) |
USP <1231>; chuyên luận nước trong EP, USP, DĐVN – tổng vi sinh vật hiếu khí, nội độc tố |
|
Mô phỏng quy trình vô trùng (media fill) |
EU GMP Annex 1; FDA Guidance for Industry – Sterile Drug Products Produced by Aseptic Processing (2004) |
|
Thử tính phù hợp của phương pháp (method suitability) |
Trong USP <61>, <62>, <71>; EP 2.6.12, 2.6.13, 2.6.1; DĐVN PL 13.6, 13.7 – bắt buộc cho từng sản phẩm |
5. Mỹ phẩm
Bộ tiêu chuẩn ISO do TC 217 soạn thảo đã được chấp nhận gần như nguyên vẹn thành loạt TCVN 2023, nên mỹ phẩm là nhóm có sự tương ứng ISO – TCVN rõ ràng nhất. Mỹ phẩm lưu hành tại Việt Nam theo quy định ASEAN; một số phòng thí nghiệm dùng thêm phương pháp ACM (ASEAN Cosmetic Methods). Với hàng xuất khẩu sang Mỹ, tham chiếu FDA BAM chương 23 (phương pháp vi sinh cho mỹ phẩm).
|
Nội dung |
ISO hiện hành |
TCVN |
|---|---|---|
|
Hướng dẫn chung kiểm tra vi sinh |
ISO 21148:2017 |
TCVN 13637:2023 |
|
Vi khuẩn hiếu khí ưa nhiệt trung bình – đếm, phát hiện |
ISO 21149:2017/Amd 1:2022 |
TCVN 13638:2023 |
|
Nấm men, nấm mốc |
ISO 16212:2017/Amd 1:2022 |
TCVN 13633:2023 |
|
Phát hiện vi sinh vật chỉ định và không chỉ định |
ISO 18415:2017/Amd 1:2022 |
TCVN 13635:2023 |
|
Escherichia coli |
ISO 21150:2015/Amd 1:2022 |
TCVN 12974:2020 (ISO 21150:2015) |
|
Pseudomonas aeruginosa |
ISO 22717:2015/Amd 1:2022 |
TCVN 13639:2023 |
|
Staphylococcus aureus |
ISO 22718:2015/Amd 1:2022 |
TCVN 13640:2023 |
|
Candida albicans |
ISO 18416:2015/Amd 1:2022 |
TCVN 13636:2023 |
|
Thử hiệu quả chất bảo quản (challenge test) |
ISO 11930:2019/Amd 1:2022 |
TCVN 13632:2023 |
|
Giới hạn vi sinh vật |
ISO 17516:2014 |
TCVN 13634:2023 |
|
Sản phẩm nguy cơ vi sinh vật thấp |
ISO 29621:2017 |
TCVN 13641:2023 |
|
Nội dung |
Tiêu chuẩn |
|---|---|
|
Tải lượng vi sinh vật (bioburden) |
ISO 11737-1:2018/Amd 1:2021 |
|
Thử vô khuẩn trong thẩm định quy trình tiệt khuẩn |
ISO 11737-2:2019 |
|
Chỉ thị sinh học |
ISO 11138-1:2017 và các phần theo phương pháp tiệt khuẩn |
|
Nước, dịch thẩm tách máu |
ISO 23500-3:2019 (nước), ISO 23500-5:2019 (dịch lọc); nội độc tố theo DĐVN (Phụ lục 13.2), USP <85> – đếm vi sinh vật và nội độc tố |
|
Hoá chất khử khuẩn – thử cơ bản, vi khuẩn |
EN 1040 |
|
Hoá chất khử khuẩn – thực phẩm, công nghiệp, gia dụng |
EN 1276 (vi khuẩn), EN 1650 (nấm), EN 13697 (bề mặt) |
|
Hoá chất khử khuẩn – y tế |
EN 13727 (vi khuẩn), EN 14476 (virus) |
7. Phương pháp nhanh và phương pháp thay thế
Phương pháp nhanh chỉ thay thế được phương pháp chuẩn khi đã được thẩm định độc lập và phòng thí nghiệm đã xác nhận lại tại chỗ. Với dược phẩm, khung tham chiếu là USP <1223> và EP 5.1.6. Kết quả dương tính từ phương pháp sàng lọc phải được khẳng định bằng nuôi cấy theo quy định của phương pháp.
|
Khung thẩm định |
Nội dung |
|---|---|
|
USP <1223>, EP 5.1.6 |
Thẩm định phương pháp vi sinh thay thế cho dược phẩm |
Tin tức liên quan