PHƯƠNG PHÁP KIỂM NGHIỆM VI SINH THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
1. Các hệ thống tiêu chuẩn kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm và khi nào dùng
Một chỉ tiêu vi sinh thực phẩm thường có nhiều phương pháp cùng tồn tại. Hệ thống nào được chọn phụ thuộc vào thị trường tiêu thụ và văn bản pháp lý viện dẫn, chứ không phải phương pháp nào “tốt hơn”.
|
Hệ thống |
Đơn vị ban hành |
Phạm vi chính |
Khi nào dùng |
|---|---|---|---|
|
ISO |
Tổ chức Tiêu chuẩn hoá Quốc tế: TC 34/SC 9 (vi sinh chuỗi thực phẩm) |
Thực phẩm, TACN |
Phương pháp tham chiếu quốc tế; hàng xuất khẩu EU (EN ISO) |
|
TCVN |
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố; phần lớn chấp nhận nguyên vẹn ISO |
Như ISO |
Kiểm tra, công bố sản phẩm tại Việt Nam; QCVN thường viện dẫn |
|
FDA BAM |
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ – Bacteriological Analytical Manual |
Thực phẩm |
Hàng xuất khẩu sang Mỹ |
|
AOAC |
AOAC INTERNATIONAL – Official Methods (OMA), Performance Tested Methods (PTM) |
Thực phẩm, TPBVSK; phương pháp thay thế |
Phương pháp được chứng nhận; khách hàng Mỹ |
|
NMKL |
Uỷ ban Phân tích Thực phẩm Bắc Âu |
Thực phẩm |
Một số phòng thí nghiệm VILAS áp dụng song song ISO |
|
QCVN |
Bộ Y tế và các bộ quản lý ngành |
Giới hạn bắt buộc kèm phương pháp viện dẫn |
Bắt buộc áp dụng khi sản phẩm thuộc phạm vi quy chuẩn |
Alt: Bản đồ các hệ thống tiêu chuẩn kiểm nghiệm vi sinh vật thực phẩm: ISO, TCVN, FDA BAM, AOAC, NMKL
2. Tiêu chuẩn chung cho phòng thí nghiệm vi sinh thực phẩm
|
Nội dung |
ISO hiện hành |
TCVN (ISO gốc) |
|---|---|---|
|
Năng lực phòng thử nghiệm |
ISO/IEC 17025:2017 |
TCVN ISO/IEC 17025:2017 |
|
Yêu cầu chung kiểm nghiệm vi sinh chuỗi thực phẩm |
ISO 7218:2024 |
TCVN 6404:2016 (ISO 7218:2007/Amd 1:2013) |
|
Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu, dãy pha loãng |
ISO 6887-1 đến -6 |
TCVN 6507-1:2019, 6507-2:2019, 6507-3:2019, 6507-4:2019 (ISO 6887-1, -2, -3, -4:2017) |
|
Môi trường nuôi cấy: chuẩn bị, bảo quản, thử hiệu năng |
ISO 11133:2014 (+Amd 1:2018, Amd 2:2020) |
TCVN 8128:2015 (ISO 11133:2014) |
|
Lấy mẫu bề mặt |
ISO 18593:2018 |
TCVN 8129:2019 |
|
Lấy mẫu thân thịt |
ISO 17604:2015 |
TCVN 7925:2018 |
|
PCR phát hiện vi sinh vật gây bệnh – yêu cầu chung |
ISO 22174:2024 |
TCVN 7682:2007 (ISO 22174:2005) |
|
Độ không đảm bảo đo trong định lượng |
ISO 19036:2019 |
– |
|
Thẩm định, xác nhận phương pháp (thực phẩm) |
ISO 16140-2:2016; ISO 16140-3:2021 |
– |
Hai tiêu chuẩn đáng chú ý nhất với phòng thí nghiệm đang xây dựng hoặc mở rộng phạm vi công nhận là ISO 11133 (môi trường nuôi cấy phải được thử hiệu năng, không chỉ mua về dùng) và ISO 16140-3 (phương pháp, dù là chuẩn hay thay thế, đều phải được xác nhận lại tại chính phòng thí nghiệm).
3. Chỉ tiêu vệ sinh và chỉ thị trong thực phẩm và TACN
Nhóm chỉ tiêu này phản ánh điều kiện sản xuất, vệ sinh và bảo quản, chứ không trực tiếp chỉ ra có mầm bệnh. Ba điểm hay gây nhầm khi chọn phương pháp:
|
Chỉ tiêu |
ISO hiện hành |
TCVN (ISO gốc) |
Kỹ thuật, môi trường |
Ủ chính |
|---|---|---|---|---|
|
Tổng vi sinh vật hiếu khí (30 °C) |
ISO 4833-1:2013/Amd 1:2022 (đổ đĩa) ISO 4833-2:2013 (cấy bề mặt) |
TCVN 4884-1:2015 TCVN 4884-2:2015 |
PCA |
30 °C, 72 h |
|
Coliform – đếm khuẩn lạc |
ISO 4832:2006 |
TCVN 6848:2007 |
Đổ đĩa VRBL, khẳng định BGBL |
30 hoặc 37 °C, 24 h |
|
Coliform – MPN |
ISO 4831:2006 |
TCVN 4882:2007 |
LST → BGBL |
30 hoặc 37 °C, 24–48 h |
|
E. coli β-glucuronidase dương tính – đếm |
ISO 16649-2:2001 |
TCVN 7924-2:2008 |
Đổ đĩa TBX |
44 °C, 18–24 h |
|
E. coli – màng lọc (tế bào tổn thương) |
ISO 16649-1:2018 |
TCVN 7924-1:2019 |
Màng lọc trên MMGA → TBX |
37 °C 4 h, rồi 44 °C 18–24 h |
|
E. coli – MPN |
ISO 16649-3:2015 |
TCVN 7924-3:2008 (ISO/TS 16649-3:2005) |
MMGB → TBX |
37 °C rồi 44 °C |
|
E. coli giả định – MPN |
ISO 7251:2005 |
TCVN 6846:2007 |
LST → EC → nước tryptone (indole) |
37 °C rồi 44 °C |
|
Enterobacteriaceae – đếm |
ISO 21528-2:2017 |
TCVN 5518-2:2007 (ISO 21528-2:2004) |
Đổ đĩa VRBG |
37 °C, 24 h |
|
Enterobacteriaceae – phát hiện, MPN |
ISO 21528-1:2017 |
TCVN 5518-1:2007 (ISO 21528-1:2004) |
BPW → EE → VRBG |
37 °C |
|
Nấm men, nấm mốc (aw > 0,95) |
ISO 21527-1:2008 |
TCVN 8275-1:2010 |
Cấy bề mặt DRBC |
25 °C, 5 ngày |
|
Nấm men, nấm mốc (aw ≤ 0,95) |
ISO 21527-2:2008 |
TCVN 8275-2:2010 |
Cấy bề mặt DG18 |
25 °C, 5 ngày |
|
Vi khuẩn lactic ưa nhiệt trung bình |
ISO 15214:1998 |
TCVN 7906:2008 |
Đổ đĩa MRS pH 5,7 |
30 °C, 72 h |
|
Vi sinh vật ưa lạnh |
ISO 17410:2019 |
TCVN 7904:2008 |
Đổ đĩa PCA |
6,5 °C, 10 ngày |
|
Pseudomonas spp. giả định (thịt) |
ISO 13720:2010 |
TCVN 7138:2013 |
Cấy bề mặt CFC |
25 °C, 44 h |
|
Vi khuẩn kỵ khí khử sulfit |
ISO 15213-1:2023 |
TCVN 7902:2008 (ISO 15213:2003) |
Đổ đĩa thạch sulfit–sắt, kỵ khí |
37 °C, 24–48 h |
4. Vi sinh vật gây bệnh và độc tố trong thực phẩm
Với vi sinh vật gây bệnh, kết quả “không phát hiện” trong một khối lượng mẫu quy định mới là thông tin cần thiết, nên phần lớn phương pháp theo quy trình nhiều bước: tăng sinh, phân lập chọn lọc, khẳng định. Về thời gian, Salmonella theo ISO 6579-1 cho kết quả âm tính sau khoảng 3 ngày, còn khẳng định dương tính mất 4–5 ngày. Cần tính điều này khi lập kế hoạch lưu kho, xuất hàng.
|
Chỉ tiêu |
ISO hiện hành |
TCVN (ISO gốc) |
Kỹ thuật chính |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
Salmonella – phát hiện |
ISO 6579-1:2017/Amd 1:2020 |
TCVN 10780-1:2017 |
BPW → RVS + MKTTn → XLD + thạch thứ hai → sinh hoá, huyết thanh |
Âm tính sau khoảng 3 ngày; khẳng định dương tính 4–5 ngày |
|
Salmonella – định lượng |
ISO/TS 6579-2:2012 |
– |
MPN thu nhỏ |
Đánh giá rủi ro, sản xuất ban đầu |
|
Salmonella – định type huyết thanh |
ISO/TR 6579-3:2014 |
– |
Kháng huyết thanh O, H, Vi |
|
|
Listeria monocytogenes, Listeria spp. – phát hiện |
ISO 11290-1:2017 |
TCVN 7700-1:2007 (ISO 11290-1:1996/Amd 1:2004) |
Half Fraser → Fraser → ALOA + thạch thứ hai |
Nhiều PTN VILAS đăng ký trực tiếp ISO 2017 |
|
L. monocytogenes – định lượng |
ISO 11290-2:2017 |
TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998/Amd 1:2004) |
Phục hồi trong BPW hoặc Half Fraser base → ALOA |
|
|
Staphylococci dương tính coagulase – đếm |
ISO 6888-1:2021/Amd 1:2023 (Baird-Parker) ISO 6888-2:2021 (RPFA) |
TCVN 4830-1:2005, TCVN 4830-2:2005 (ISO 6888-1, -2:1999) |
Baird-Parker + egg yolk tellurite, hoặc RPFA |
Khẳng định coagulase bằng huyết tương thỏ |
|
Staphylococci dương tính coagulase – MPN |
ISO 6888-3:2003 |
TCVN 4830-3:2005 |
MPN → Baird-Parker |
Số lượng thấp |
|
Enterotoxin tụ cầu |
ISO 19020:2017 |
TCVN 12753:2019 |
Chiết, cô đặc → miễn dịch enzym |
Điều tra ngộ độc thực phẩm |
|
Bacillus cereus giả định – đếm |
ISO 7932:2004/Amd 1:2020 |
TCVN 4992:2005 |
Cấy bề mặt MYP + polymyxin B |
30 °C, 24–48 h; khẳng định trên thạch máu |
|
B. cereus – MPN |
ISO 21871:2006 |
TCVN 7903:2008 |
MPN |
Số lượng thấp |
|
Clostridium perfringens |
ISO 15213-2:2023 (thay ISO 7937:2004) |
TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004) |
Đổ đĩa TSC + D-cycloserine, kỵ khí |
37 °C, 20 h; khẳng định |
|
Vibrio parahaemolyticus, V. cholerae, V. vulnificus – phát hiện |
ISO 21872-1:2017/Amd 1:2023 |
TCVN 7905-1:2008 (ISO/TS 21872-1:2007) |
ASPW hai bước → TCBS + thạch thứ hai |
Thuỷ sản |
|
V. parahaemolyticus – MPN |
– |
TCVN 8988:2012 |
MPN |
|
|
Cronobacter spp. |
ISO 22964:2017 |
TCVN 7850:2008 (ISO/TS 22964:2006, E. sakazakii trong sữa bột) |
BPW → CSB → CCI |
Sữa bột, thực phẩm cho trẻ |
|
Campylobacter – phát hiện |
ISO 10272-1:2017 |
TCVN 7715-1:2007 (ISO 10272-1:2006) |
Bolton hoặc Preston → mCCDA + thạch thứ hai |
41,5 °C, vi hiếu khí |
|
Campylobacter – đếm |
ISO 10272-2:2017 |
TCVN 7715-2:2007 (ISO/TS 10272-2:2006) |
Cấy bề mặt mCCDA |
41,5 °C, vi hiếu khí |
|
E. coli O157 |
ISO 16654:2001/Amd 1:2017 |
TCVN 7686:2007 (ISO 16654:2001) |
mTSB + novobiocin → IMS → CT-SMAC |
|
|
STEC (E. coli sinh độc tố Shiga) |
ISO/TS 13136:2012 |
– |
Real-time PCR gen stx, eae → phân lập |
|
|
Shigella spp. |
ISO 21567:2004 |
TCVN 8131:2009 |
Tăng sinh Shigella broth → MacConkey, XLD, Hektoen |
|
|
Yersinia enterocolitica |
ISO 10273:2017 |
TCVN 8127:2009 (ISO 10273:2003) |
PSB, ITC → CIN, SSDC |
|
|
Norovirus, virus viêm gan A |
ISO 15216-1:2017 (định lượng) ISO 15216-2:2019 (phát hiện) |
– |
RT-qPCR |
Nhuyễn thể, rau quả |
5. Phương pháp FDA BAM, AOAC và NMKL
FDA BAM là bộ phương pháp tham chiếu cho hàng xuất khẩu sang Mỹ. Các chương thường dùng với thực phẩm:
|
Chương |
Nội dung |
Chương |
Nội dung |
|---|---|---|---|
|
3 |
Đếm đĩa vi sinh vật hiếu khí |
13B |
Phát hiện enterotoxin tụ cầu |
|
4 |
E. coli và vi khuẩn coliform |
14 |
Bacillus cereus |
|
4A |
E. coli gây tiêu chảy |
16 |
Clostridium perfringens |
|
5 |
Salmonella |
17 |
Clostridium botulinum |
|
6 |
Shigella |
18 |
Nấm men, nấm mốc và độc tố vi nấm |
|
7 |
Campylobacter |
21A |
Kiểm tra đồ hộp |
|
8 |
Yersinia enterocolitica |
26 |
Virus đường ruột trong thực phẩm |
|
9 |
Vibrio |
29 |
Cronobacter |
|
10 |
Listeria monocytogenes |
Phụ lục 2 |
Tính MPN từ dãy pha loãng |
|
12 |
Staphylococcus aureus |
|
|
Tin tức liên quan